thiên lệch

thiên lệch

Một vị quan tòa phải tránh mọi sự thiên lệch khi xét xử.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Không công bằng, nghiêng về một phía: "thiên lệch" chỉ sự đánh giá, nhận định hoặc hành động không khách quan, sự ưu ái hoặc thành kiến đối với một bên, dẫn đến kết quả sai lệch.
    • Mất cân bằng, không đều: "thiên lệch" cũng được dùng để mô tả trạng thái không đồng đều, nghiêng hẳn về một hướng nào đó.
  2. Động từ (ít phổ biến):

    • Làm cho nghiêng về một phía, không công bằng: Hành động khiến cho sự việc mất đi tính khách quan.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Bản án đó phần thiên lệch, chỉ bảo vệ quyền lợi của người giàu. (Bản án đó không công bằng, chỉ ưu ái một phía.)
    • Nhận xét của anh ấy về vấn đề này rất thiên lệch, không dựa trên sự thật khách quan. (Nhận xét của anh ấy thiếu công bằng, nghiêng về một quan điểm riêng.)
  • Động từ:

    • Người quản lý không nên thiên lệch bất kỳ nhân viên nào. (Người quản lý không nên đối xử không công bằng với bất kỳ ai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự thiên lệch": danh từ hóa, chỉ hiện tượng hoặc trạng thái không công bằng.

    • Sự thiên lệch trong giáo dục dẫn đến bất bình đẳng xã hội. (Hiện tượng không công bằng trong giáo dục gây ra mất cân bằng xã hội.)
  • "thiên lệch nhận thức": xu hướng đánh giá sai lệch do ảnh hưởng tâm lý.

    • Thiên lệch nhận thức khiến ta tin vào những điều không thật. (Xu hướng nhận thức sai lệch làm chúng ta tin vào điều không đúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thiên kiến (danh từ): thành kiến, định kiến sẵn, không công bằng.

    • Thiên kiến về giới tính làm hạn chế cơ hội của phụ nữ. (Định kiến về giới tính gây bất lợi cho phụ nữ.)
  • Chệch (tính từ): không đúng hướng, sai lệch so với chuẩn mực.

    • Ý kiến của anh ấy chệch so với thực tế. (Ý kiến của anh ấy không đúng với thực tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Không công bằng: thiếu sự công bằng, đối xử không ngang bằng.
  • Thành kiến: sẵn ý kiến tiêu cực hoặc tích cực về một đối tượng, dẫn đến đánh giá sai.
  • Một chiều: chỉ nhìn nhận vấn đề từ một phía, thiếu khách quan.
Thành ngữ liên quan
  • Lệch lạc: sai lệch, không đúng đắn.

    • Quan điểm lệch lạc đó cần được sửa chữa. (Quan điểm sai lệch đó cần được điều chỉnh.)
  • Nghiêng hẳn về một bên: dùng để mô tả sự thiên vị rõ ràng.

    • Trong cuộc tranh luận, anh ta nghiêng hẳn về một bên. (Anh ta tỏ ra thiên vị một phía trong cuộc tranh luận.)